cốc loại

cốc loại

Nông dân thu hoạch cốc loại trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại cây trồng cho hạt làm lương thực: "cốc loại" chỉ nhóm thực vật hạt (như lúa, ngô, lúa mì, yến mạch) được trồng để thu hoạch hạt, dùng làm thức ăn chính cho người hoặc gia súc.
    • Hạt của các loại cây này: "cốc loại" cũng dùng để chỉ bản thân những hạt đó, thường được chế biến thành gạo, bột, hoặc ngũ cốc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lúa, ngô, lúa mì đều cốc loại quan trọng. (Lúa, ngô, lúa mì đều những cây trồng cho hạt lương thực thiết yếu.)
    • Chế độ ăn giàu cốc loại giúp cung cấp năng lượng. (Chế độ ăn nhiều hạt ngũ cốc giúp tăng cường năng lượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cốc loại nguyên hạt": hạt cốc loại chưa qua tinh chế, giữ nguyên vỏ chất dinh dưỡng.

    • Cốc loại nguyên hạt như gạo lứt nhiều chất . (Gạo lứt loại hạt chưa xay xát, giàu chất .)
  • "sản phẩm từ cốc loại": thực phẩm chế biến từ hạt cốc loại, như bánh mì, ống, ngũ cốc ăn sáng.

    • Bánh mì một sản phẩm phổ biến từ cốc loại. (Bánh mì được làm từ bột của hạt lúa mì.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngũ cốc (danh từ): năm loại cốc loại truyền thống (lúa, ngô, lúa mì, , đậu), hoặc chung cho tất cả các loại hạt lương thực.

    • Ngũ cốc nguồn dinh dưỡng chính trong bữa ăn. (Ngũ cốc cung cấp tinh bột năng lượng.)
  • Hạt lương thực (danh từ): hạt của cây trồng dùng làm thức ăn, tương tự "cốc loại".

    • Hạt lương thực được bảo quản trong kho. (Các loại hạt lương thực được cất giữ trong kho.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngũ cốc: nhóm cây trồng cho hạt lương thực.
  • Lương thực: thực phẩm cơ bản từ hạt cây trồng.
  • Hạt ngũ cốc: hạt của các loại cây thuộc nhóm cốc loại.
Thành ngữ liên quan
  • "cốc loại thô": cốc loại chưa qua chế biến hoặc tinh chế, giữ nguyên chất .
    • Cốc loại thô tốt cho hệ tiêu hóa. (Các loại hạt chưa tinh chế lợi cho đường ruột.)